
| Sốc tim: | |
|
Mức năng lượng ở đầu ra
|
2, 3, 5, 7, 10,20, 30, 50, 70, 100, 150, 200, 300, 360 J (với điện cực sốc tim bên ngoài) |
| (tải 50 ohm): | 2, 3, 5, 7, 10,20, 30, 50 J (với điện cực sốc tim bên trong) |
| Thời gian nạp | Trong khoảng 10 s có thể nạp tới 360 J khi sử dụng nguồn xoay chiều |
| Trong khoảng 12 s có thể nạp tới 360 J khi sử dụng nguồn một chiều | |
| Các chế độ phóng năng lượng | Ðồng bộ và không đồng bộ |
| Phóng năng lượng | Xung đơn pha (với tải 50 ohm) |
| Ðiện áp đỉnh | Lớn nhất 5kV (với tải 100 ohm ) |
| Thời gian phóng | Nhỏ nhất 30 s (vận hành bằng pin) |
|
Ðiện tim:
|
|
|
Số đạo trình
|
Ðạo trình điện tim I, II, III, đạo trình paddle, đạo trình telemetry |
| Hằng số thời gian | 0.3 s |
| Ðộ nhạy | 1/4, 1/2, 1, 2, 4 cm/mV lựa chọn tự động hoặc bằng tay |
|
Màn hình hiển thị:
|
|
|
Màn hình
|
Màn hình màu LCD 5.5" |
| Chế độ hiển thị | Không mờ, ổn định |
| Kênh điện tim hoặc 2 kênh ( ECG và nhịp thở với LX-5120) | |
| Tốc độ quét | 25 mm/s (ECG), 8 mm/s hoặc 25 mm/s (Nhịp thở) |
| Thời gian hiển thị | Xấp xỉ 8,8 s |
| Giới hạn đặt báo động | 15 tới 300 nhịp/phút (nhịp tim) |
| Hiển thị báo động | Bằng âm thanh và hình ảnh |
|
Máy in:
|
|
|
Phương pháp in
|
Phương pháp ma trận điểm nhiệt |
| Tốc độ kéo giấy | 25 mm/s |
| Giấy ghi | 50 mm x 30 m |
| Các mục in | Năm/tháng/ngày, giờ:phút, đạo trình ECG, mức năng lượng đặt, mức năng lượng đầu ra, độ nhạy, nhịp tim, điểm đồng bộ, điểm giải phóng năng lượng. |
| Các chế độ ghi | Bằng tay (Tín hiệu được hiển thị xấp xỉ trong 8.8), tự động và ghi dạng sóng dừng |
|
Phép đo từ xa:
|
|
|
|
Ðặt mua LX-5120 |
| Hệ thống nhận dữ liệu | Bộ đổi tần hai lần với bộ tổng hợp điều khiển tinh thể |
| ăng ten | Lắp trong máy |
| Các thông số có thể nhận được | ECG, nhịp thở |
|
Phần chung:
|
|
|
|
Lớp I, kiểu CF (với đạo trình điện tim, điện cức sốc tim bên trong), kiểu BF (với điện cực sốc tim bên ngoài) |
| Thời gian nạp pin | Xấp xỉ 150 phút |
| Thời gian chạy bằng pin | 1 giờ khi sử dụng để theo dõi |
| Nguồn yêu cầu | Xoay chiều: 90 - 240 V, 50/60 Hz, công suất lớn nhất 170VA hoặc pin có thể nạp lại 12 V DC |
| Kích thước | 33 (rộng) x 43 (sâu) x 12 (cao) cm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 8,2 kg |