Sốc điện
- Kiểu đánh sốc: Bằng tay, đồng bộ, tự động (AED).
- Năng lượng đầu ra: 2, 3, 5, 7, 10, 20, 30, 50, 70, 100, 150, 200, 270J.
- Độ chính xác năng lượng: 2J ± 0.5J, 3J ± 1J, 5J đến 10J ± 2J, 20J đến 270J ± 10%.
- Giới hạn năng lượng: 50J cho bản đánh sốc trong.
- Thời gian nạp:ü Sử dụng nguồn AC: nạp 270J tối đa 5s, nạp 200J tối đa 3s.ü Sử dụng pin: nạp 270J tối đa 10s.
Màn hình theo dõi
- Màn hình: 5.7 inch, TFT LCD, màu.
- Số dạng sóng hiển thị: 1 hoặc 2.
- Độ dài sóng quét: 97 mm.
- Tốc độ quét: 25 hoặc 50 mm/s (ECG).
- Giới hạn độ lợi: 40 mm.
- Hiển thị tham số: nhịp tim, SpO2, PR, EtCO2, RR.
Điện tâm đồ
- Tín hiệu vào: từ bản sốc (paddle), I, II, III, aVR, aVL, aVF, AUX.
- Độ nhạy: x1/2, 1, 2, 4, Auto gain (tự động chỉnh độ nhạy).
- Đáp ứng tần số:
+ Lấy tín hiệu qua cáp ECG: 0.05 – 80 Hz (-3dB).
+ Lấy tín hiệu qua bản sốc: 0.5 – 20 Hz (-3dB).
+ Lấy tín hiệu thiết bị ngoài (AUX): 0.05 – 80 Hz (-3dB)
Máy ghi nhiệt
- Tốc độ in: 25, 50 mm/s.
- Số kênh ghi: 3 kênh.
- Chế độ ghi:
+ Ghi bằng tay (manual): ghi các dạng sóng thời gian trễ / thời gian thực, ghi báo cáo (đánh sốc, báo động, phát hiện VF, trend, danh sách).
+ Ghi tự động: ghi dữ liệu sau khi đánh sốc, báo động.
Pin / Nạp pin
- Pin: Pin NiMH.
- Thời gian nạp pin: khoảng 2 giờ.
- Điện áp pin: 12V.
- Khả năng dùng pin: với pin nạp đầy và ở nhiệt độ môi trường 20 độ C.
+ Tối thiểu 70 lần đánh sốc ở 270J
+ Tối thiểu 150 phút theo dõi liên tục.
+ Tối thiểu 90 phút tạo nhịp ở chế chế độ tao nhịp Fixed (180 nhịp / phút, 200 mA).
Nguồn Điện
- Nguồn điện : 100 – 240 VAC
- Tầng số : 50 – 60Hz
Kích thước , trọng lượng:
- Trọng lượng: 6,1 Kg
- Kích thước : 290W x 172H x 335D mm