Sốc điện.
Kiểu đánh sốc: 2 phase tự động (AED), kiểm soát xung hiện tại và bên ngoài.
Năng lượng: 140 J – 360 J tùy thuộc vào trở kháng của bệnh nhân.
Điện tâm đồ (ECG):
-Tín hiệu vào: Từ cáp điện tim.
-Trở kháng: 23 – 200 Ohm
-Nhịp tim: 30 – 300 nhịp/phút.
Phát hiện VF:
-Phát hiện rung tâm thất.
-Thời gian phân tích: 7 – 12 giây.
-Ngưỡng VF 200 µV
-Ngưỡng Asystole <200 µV
-Phát hiện Arteface
-Phát hiện vật phẩm – máy tạo nhịp tim
Màn hình LCD:
-Kích thước 95 x 72 mm (đường chéo 4.7" / 120 mm)
-Độ phân giải: 320 x 240 pixel (cỡ pixel 0.36 mm x 0.36 mm)
-Hiển thị pin
-Tốc độ: 25 mm/giây.
-Độ nhạy: 10 mm/mV
-Hiển thị thông tin: nhịp tim, số lượng khử rung tim, biểu đồ điện tim, số lượng VF/ VT, tổng thời gian hồi sức.
Điện cực dùng 1 lần:
-Điện cực dán
-Thời gian lưu trữ: 36 tháng
-Điều kiện lưu trữ: 00 C … 500 C
-Chiều dài cáp: 1,5 m
-Bề mặt tiếp xúc điện cực: 164 cm2
Quản lý dữ liệu:
-Bộ nhớ có thể tháo rời: Sử dụng card CF
-Dữ liệu và âm thanh lưu trữ: tối thiểu 100 giờ dữ liệu và âm thanh.
-Âm thanh lưu trữ có thể tắt hoặc mở.
-Phần mềm đọc kết quả.
Nguồn cung cấp:
-Pin sạc
-Model: LiMnO2, 15v, 2.8 Ah.
-Tuổi thọ pin: lên đến 6 năm.
-Đánh sốc cho 1 lần sạc : 200 J – 360 J
-Màn hình hoạt động: liên tục 20 giờ.
Điều kiện môi trường :
-Điều kiện hoạt động: 00C … 500C (30…95% rel. độ ẩm không ngưng tụ, 700…1060 hPa)
-Điều kiện lưu trữ: -200C…+700C (30…95% rel. độ ẩm không ngưng tụ, 500…1060 hPa)
Tiêu chuẩn an toàn:
-EN 1789: 2003 (Ambulance standard)
-IEC 60601-2-4 : 2002 (Difibrillator standard)
-IEC 60601-1-4: 1996 + A1: 1999 (Programmable electrical medical systems)
-IEC 60601-1-2; 2001 (EMC standard)
-Iec 60601-1: 1988 + A1: 1991 + A2: 1995 (Electrical safety of med. Electrical devices)
Nguyên tắc hồi sức: Lựa chọn AHA/ERC
Lớp bảo vệ: IP55
Kích thước:
Chiều ( Cao x rộng x sâu ) 25 cm x 28 cm x 9 cm
Trọng lượng: khoảng 2 kg và 2.5 kg bao gồm pin.