
| Công nghệ | Phương pháp dòng tế bào huỳnh quang: WBC, WBC DIFF, IG Phương pháp điện trở kháng dòng một chiều tập trung dòng chảy động học: RBC, PLT phương pháp SLS-hemoglobin method không Cyanide: HGB |
| Các thông số đo | WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, RDW-SD, RDW-CV, PDW*, MPV, PCT*, P-LCR* Thông số nghiên cứu: IG%, IG# |
| Tốc độ phân tích | 60 mẫu/ giờ |
| Các chế độ phân tích | CBC (18 thông số) CBC+DIFF (26 thông số - 5 thành phần Bạch cầu) |
| Thể tích mẫu hút | Máu toàn phần: 20µL Máu pha loãng: 20 µL |
| Lưu trữ dữ liệu | 10,000 mẫu (bao gồm cả đồ thị) 5,000 thông tin bệnh nhân 1,000 trình tự phân tích lựa chọn Lưu trữ không hạn chế trên máy tính kèm theo |
| Kiểm chuẩn | 20 QC files với 300 điểm dữ liệu với mỗi file 1 XbarM file với 300 điểm dữ liệu Real-time QC Kết nối Internet sử dụng SNCS làm QC trực tuyến với Hãng Sysmex |
| Kích thước (W X H X D mm) |
Bộ phận chính. 320 X 503 X 413 |
| Khối lượng (kg) | Bộ phận chính: 24kg |
| Tùy chọn | Bộ đọc mã vạch |