Thiết bị phân tích, kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở VT+HF Fluke Biomedical - choyte.com

 Đang thực hiện Chợ y tế - Choyte.com
Đăng nhập bằng tài khoản tại Choyte.vn
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Tạo tài khoản mới.
Đăng ký một lần, sử dụng tất cả các tài nguyên của hệ thống choyte.com : Xem báo giá, tải tài liệu, đăng rao vặt, hỏi đáp...
(*) Các trường dữ liệu bắt buộc cần điền đẩy đủ. Chúng tôi sẽ gửi Email xác nhận cho bạn trong ít phút nữa.
Chú ý :Bạn vui lòng kiểm tra hòm thư Spam nếu không nhận được email kích hoạt tài khoản.
Họ và tên:    
Nơi làm việc:    
Email:   (*)
Số điện thoại:   (*)
Mật khẩu:   (*)
Xác nhận mật khẩu:   (*)
Đồng ý với Điều khoản của chúng tôi
Chia sẻ địa điểm của bạn để mở được tính năng xem & tải báo giá, download tài liệu, lập dự án,...
 
Bạn có thể sử dụng tài khoản Gmail, Facebook hoặc tài khoản đã có để Đăng nhập

Thiết bị phân tích, kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở VT+HF Fluke Biomedical

Thiết bị phân tích, kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở VT+HF Fluke Biomedical

Model: VT+HF
Quy cách: cái
Hãng sản xuất: Fluke
Xuất xứ: Mĩ
Phụ kiện tiêu chuẩn
Xây dựng kế hoạch mua sắm
(Bạn đã có 0 sản phẩm trong kế hoạch)

Thiết bị phân tích, kiểm tra, hiệu chuẩn Máy thở Model: VT PLUS HF là thiết bị phân tích lưu lượng khí đa năng hàng đầu của Fluke Biomedical. Ngoài ra, các chế  độ  hiển thị  đặc biệt và khả  năng đo lưu lượng cao và thấp giúp nó là một thiết bị hoàn hảo cho kiểm tra đầy đủ  và hiệu quả cả máy thở cơ học thông thường cũng như các máy thở cao tần.
Hiện nay, EC.6.20 yêu cầu tất cả các thiết bị duy trì sự sống phải được bảo dưỡng dự phòng mỗi năm. VT PLUS HF có thể giúp bạn đáp ứng những yêu cầu này.Nhiều phép thử  chức năng đặc biệt giúp cho việc xử  lý sự  cố  được nhanh chóng và hiệu quả.
Sử  dụng VT PLUS HF rất đơn giản. Kỹ thuật viên điều khiển thiết bị nhờ  hệ  thố ng lệnh thân thiện của VT PLUS HF hoặc nếu họ quen thuộc với RT-200, họ có thể chuyển sang một chế độ điều khiển đặc biệt sử  dụng các câu lệnh giống như của RT-200

I. ĐẶC ĐIỂM CHÍNH:

- Đo lưu lượng cao và thấp,
- Đo cao áp và thấp áp
- Đo thể tích và hàm lượng ôxy
- Chế  độ  HF đặc biệt  –  tới 900 BPM (15 Hz)
- Có cổng RS232 và cổng máy in
- Có phần mềm đồ  họa tương thích v ới môi trường Windows
- Hiển thị  đồ ng thời t ất c ả  21 thông số  máy thở  trên màn hình
- Vận hành nhờ  chế  độ  lệnh thân thiện của VT PLUS HF hoặc chế  độ  lệnh đặc biệt của RT-200
- Tính toán các giá trị  min, max, trung bình, tuyệt đối và vẽ  đồ thị cho tất cả các thông số
- Nhiều phép thử  chức năng đặc biệt cho phép xử  lý sự  cố hiệu quả

II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

- Đo thấp áp:
+ Dải đo: ± 500 mmHg (10 psi)
+ Độ chính xác: ± 0.5 % giá trị đo hoặc ± 1.5 mmHg,
- Đo cao áp:
+ Dải đo: ± 100 psi
+ Độ chính xác: ± 1 % giá trị đo hoặc ± 0.1 psig,
- Đo áp suất đường thở:
+ Dải đo: ± 120 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 0.75 % giá trị đo hoặc ± 0.5 cmH2O
- Đo lưu lượng thấp:
+ Dải đo lưu lượng: -25 lpm ~ 25 lpm
+ Độ chính xác: ± 2 % giá trị đo hoặc ± 1 % dải đo
+ Sụt giảm thấp áp: 0.01 lpm
+ Dải lưu lượng: > ± 60 l
- Đo lưu lượng cao:
+ Dải đo lưu lượng: -300 lpm ~ 300 lpm
+ Độ chính xác: ± 2 % giá trị đo hoặc ± 2 % dải đo
+ Sụt giảm cao áp: 25 lpm
+ Dải lưu lượng: > ± 60 l
- Đo các thông số máy thở
+ Đo Thể tích phút thở ra
+ Độ phân giải: 0.001 lpm
+ Dải đo: 0 l ~ 60 l
+ Độ chính xác: ± 3 %
- Nhịp thở
+ Độ phân giải: 0.1 BPM
+ Dải đo: 0.5 BPM ~ 150 BPM
+ Độ chính xác: ± 1 %
- Tỷ số thời gian hít vào – thở ra (tỷ số I:E)
+ Độ phân giải: 0.01
+ Dải đo: 1:200 ~ 200:1
+ Độ chính xác: ± 2 % hoặc ±0.1s
- Thời gian hít vào
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 60 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.02 s
- Thời gian thở ra
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 90 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.01 s
- Áp suất hít vào đỉnh
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: ± 120 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 1 cmH2O
- Áp suất dừng hít vào
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: ± 120 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 1 cmH2O
- Áp suất đường thở trung bình
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: ± 80 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 0.5 cmH2O
- Áp suất thở ra đầu dương (PEEP)
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: -5 cmH2O ~ 40 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 0.5 cmH2O
- Thời gian dừng hít vào
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 60 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.1 s
- Thời gian dừng thở ra
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 90 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.1 s
- Lưu lượng thở ra đỉnh
+ Độ phân giải: 0.01 lpm
+ Dải đo: 0 lpm ~ 300 lpm
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 2 lpm
- Lưu lượng hít vào đỉnh
+ Độ phân giải: 0.01 lpm
+ Dải đo: 0 lpm ~ 300 lpm
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 2 lpm
- Độ giãn nở của phổi
+ Độ phân giải: 0.1 ml/cmH20
+ Dải đo: 0 ml/cmH2O ~ 150 ml/cmH2O
+ Độ chính xác: ± 5 % hoặc ± 5 ml/cmH2O
+ Thời gi an dừng hít vào: >0.5s
- Chênh lưu lượng
+ Độ phân giải: 0.01 lpm
+ Dải đo: 0 lpm ~ 30 lpm
+ Độ chính xác: ± 2 % hoặc ± 0.5 lpm
+ Thời gian dừng thở ra: >0.5s
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 25.4 cm x 25.4 cm x 12.7 cm (10 in x 10 in x 5 in )
- Trọng lượng: 4.53 kg (10 lb)

III. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

- Máy chính
- HDSD
- Phần mềm Windows
- Cáp RS232
- Giá đỡ ngiêng
- Dây nguồn
- Bộ phụ kiện
- Valy đựng máy
- Phổi kiểm tra Siemens 190
- Phổi kiểm tra AccuLung, với túi đựng

 

 

Cấu hình tiêu chuẩn
Phụ kiện tiêu chuẩn
Họ Tên * Vui lòng nhập họ tên đầy đủ!
Email * Vui lòng nhập email đúng định dạng
Điện thoại Vui lòng nhập email đúng định dạng
Tiêu đề* Vui lòng nhập tiêu đề
Nội dung*
Vui lòng nhập nội dung thông điệp
Mã bảo mật * captcha Vui lòng nhập Mã bảo mật


Tìm kiếm hơn 14.500 sản phẩm, tài liệu, bài viết...
Thông tin của bạn sẽ được bảo mật tuyệt đối và bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM
1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785
Email: choytevn@gmail.com

Kết nối với chúng tôi:
  • Chợ y tế - Choyte.com
  • Chợ y tế - Choyte.com
Chợ y tế - Choyte.com