I. ĐẶC ĐIỂM CHÍNH:
- Đo lưu lượng cao và thấp,
- Đo cao áp và thấp áp
- Đo thể tích và hàm lượng ôxy
- Chế độ HF đặc biệt – tới 900 BPM (15 Hz)
- Có cổng RS232 và cổng máy in
- Có phần mềm đồ họa tương thích v ới môi trường Windows
- Hiển thị đồ ng thời t ất c ả 21 thông số máy thở trên màn hình
- Vận hành nhờ chế độ lệnh thân thiện của VT PLUS HF hoặc chế độ lệnh đặc biệt của RT-200
- Tính toán các giá trị min, max, trung bình, tuyệt đối và vẽ đồ thị cho tất cả các thông số
- Nhiều phép thử chức năng đặc biệt cho phép xử lý sự cố hiệu quả
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
- Đo thấp áp:
+ Dải đo: ± 500 mmHg (10 psi)
+ Độ chính xác: ± 0.5 % giá trị đo hoặc ± 1.5 mmHg,
- Đo cao áp:
+ Dải đo: ± 100 psi
+ Độ chính xác: ± 1 % giá trị đo hoặc ± 0.1 psig,
- Đo áp suất đường thở:
+ Dải đo: ± 120 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 0.75 % giá trị đo hoặc ± 0.5 cmH2O
- Đo lưu lượng thấp:
+ Dải đo lưu lượng: -25 lpm ~ 25 lpm
+ Độ chính xác: ± 2 % giá trị đo hoặc ± 1 % dải đo
+ Sụt giảm thấp áp: 0.01 lpm
+ Dải lưu lượng: > ± 60 l
- Đo lưu lượng cao:
+ Dải đo lưu lượng: -300 lpm ~ 300 lpm
+ Độ chính xác: ± 2 % giá trị đo hoặc ± 2 % dải đo
+ Sụt giảm cao áp: 25 lpm
+ Dải lưu lượng: > ± 60 l
- Đo các thông số máy thở
+ Đo Thể tích phút thở ra
+ Độ phân giải: 0.001 lpm
+ Dải đo: 0 l ~ 60 l
+ Độ chính xác: ± 3 %
- Nhịp thở
+ Độ phân giải: 0.1 BPM
+ Dải đo: 0.5 BPM ~ 150 BPM
+ Độ chính xác: ± 1 %
- Tỷ số thời gian hít vào – thở ra (tỷ số I:E)
+ Độ phân giải: 0.01
+ Dải đo: 1:200 ~ 200:1
+ Độ chính xác: ± 2 % hoặc ±0.1s
- Thời gian hít vào
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 60 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.02 s
- Thời gian thở ra
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 90 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.01 s
- Áp suất hít vào đỉnh
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: ± 120 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 1 cmH2O
- Áp suất dừng hít vào
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: ± 120 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 1 cmH2O
- Áp suất đường thở trung bình
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: ± 80 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 0.5 cmH2O
- Áp suất thở ra đầu dương (PEEP)
+ Độ phân giải: 0.1 cmH20
+ Dải đo: -5 cmH2O ~ 40 cmH2O
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 0.5 cmH2O
- Thời gian dừng hít vào
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 60 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.1 s
- Thời gian dừng thở ra
+ Độ phân giải: 0.01 s
+ Dải đo: 0 s ~ 90 s
+ Độ chính xác: ± 1 % hoặc ± 0.1 s
- Lưu lượng thở ra đỉnh
+ Độ phân giải: 0.01 lpm
+ Dải đo: 0 lpm ~ 300 lpm
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 2 lpm
- Lưu lượng hít vào đỉnh
+ Độ phân giải: 0.01 lpm
+ Dải đo: 0 lpm ~ 300 lpm
+ Độ chính xác: ± 3 % hoặc ± 2 lpm
- Độ giãn nở của phổi
+ Độ phân giải: 0.1 ml/cmH20
+ Dải đo: 0 ml/cmH2O ~ 150 ml/cmH2O
+ Độ chính xác: ± 5 % hoặc ± 5 ml/cmH2O
+ Thời gi an dừng hít vào: >0.5s
- Chênh lưu lượng
+ Độ phân giải: 0.01 lpm
+ Dải đo: 0 lpm ~ 30 lpm
+ Độ chính xác: ± 2 % hoặc ± 0.5 lpm
+ Thời gian dừng thở ra: >0.5s
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 25.4 cm x 25.4 cm x 12.7 cm (10 in x 10 in x 5 in )
- Trọng lượng: 4.53 kg (10 lb)
III. CẤU HÌNH CUNG CẤP:
- Máy chính
- HDSD
- Phần mềm Windows
- Cáp RS232
- Giá đỡ ngiêng
- Dây nguồn
- Bộ phụ kiện
- Valy đựng máy
- Phổi kiểm tra Siemens 190
- Phổi kiểm tra AccuLung, với túi đựng