
| Kích thước: | 296(W) × 305.5(H) × 92.5(D)mm. Xấp xỉ.2.9kg | ||
| Hiển thị: | Màn hiển thị LED 7 đoạn, hai kênh (HR,UC) | ||
| Phương pháp ghi: | Dạng in nhiệt Tốc độ in: 1,2,3 Cm/phút Chức năng cung cấp giấy in |
||
| Nguồn cung cấp | 100-240VAC, 50~60Hz, 1.2A Đầu ra: 18VDC, 2.5A |
||
| Liên kết ngoài: | Thông qua cổng RS-232C, Chương trình tải dữ liệu xuống, hệ thống kết nối trung tâm, (Tùy chọn) | ||
| Dải nhiệt độ: |
Nhiệt độ hoạt động: 10~400C Nhiệt độ lưu trữ: -10~600C |
||
| Tỷ lệ tim thai |
Tín hiệu đầu vào: Xung sóng siêu âm doppler Tần số sóng siêu âm: 1.0Mhz Công suất sóng siêu âm: <10mW/cm2 Phương pháp dò tìm FHR: Sự tương quan tự động Dải đo FHR: 50 – 240 nhịp mỗi phút (bpm) Độ chính xác FHR: ±1 bpm trên dải FHR thông thường. |
||
| Hoạt động của dạ con: |
Nguồn vào: Chuyển đổi ngoài với máy đo trạng thái căng. Điều khiển tham khảo Zero: Khóa chuyển đổi một chạm. Dải đo: 0 ~ 99 đơn vị |
||
| Đo sự chuyển động của thai nhi: | Nguồn gốc sự nhận thấy: Xung sóng siêu âm doppler |
| TT | Tên Phụ kiên | Số lượng | |
| 1 | Sensor US (Đầu dò tim thai) | 01 | |
| 2 | Sensor UC (TOCO) (Đầu dò cơn co) | 01 | |
| 3 | Đai thắt | 02 | |
| 4 | Vạch dấu | 01 | |
| 5 | Giấy in | 02 | |
| 6 | Gel | 01 | |
| 7 | Nguồn AC/DC | 01 | |
| 8 | Dây nguồn | 01 | |
| 9 | Sách HDSD tiếng anh, tiếng Việt | 01 | |
| 10 | Máy in nhiệt và pin nạp lắp sẵn trong máy | 01 | |