Tính năng kỹ thuật chi tiết
- Chức năng máy: Hoàn toàn tự động, có khả năng truy cập ngẫu nhiên và ưu tiên cho mẫu STAT
- Công suất: 400 xét nghiệm/ giờ và có thể lên đến 640 xét nghiệm/ giờ với phần chọn thêm ISE
- Nguyên tắc đo: Hấp thu quang học, đo độ đục, công nghệ điện giải.
- Phương pháp phân tích:
End point, Fixed time, Kinetic, ISE (Chọn thêm)
Mono Reagents hoặc dual reagents
Một bước sóng hoặc 2 bước sóng
Linear/ non linear multi-point calibration
- Chương trình: Hệ thống mở, có thể sử dụng nhiều loại hóa chất sinh hóa của các hãng khác nhau.
- Loại mẫu: Serum, Plasma và Urine
- Xử lý mẫu:
Khay chứa mẫu đa chức năng: 90 vị trí. có thể lập trình quản lý cùng lúc cho 5 khay mẫu. Có thể sử dụng nhiều loại ống mẫu và cốc mẫu khác nhau khác nhau.
Thể tích mẫu tiêu thụ: 2-45 µL bước chỉnh 1 µL.
Đầu hút mẫu: tự động phát hiện mức chất lỏng, phát hiện cục đông và bảo vệ va chạm.
Tự động rửa đầu kim hút: tự động rửa cả trong lẫn ngoài đầu kim hút, tỷ lệ lây nhiễm ≤0.1%.
Tự động pha loãng mẫu: có thể pha loãng trước và sau, tỷ lệ pha loãng 1:150.
Pha loãng trong cuvette.
- Đầu đọc barcode bên trong.
- Dùng cho lập trình đọc hóa chất và mẫu.
- Ứng dụng cho hệ thống barcode khác nhau: codabar, ITF, code 128, 39, UPC/EAN. Code 93…
- Có khả năng kết nối với hệ thống thông tin labo, giao diện hai chiều.
- Module điện giải ( lựa chọn thêm)
- Lựa chọn các thông số điện giải K+, Na+, Cl- hoặc K+, Na+, Cl-, Li+.
- Xử lý hóa chất:
Khay hóa chất: 80 vị trí đều được tự động làm lạnh ( 4- 100C).
Lượng hóa chất tiêu thụ:
R1: 150-350 µL, bước chỉnh 1 µL.
R2, R3, R4: 20 – 350 µL, bước chỉnh 1 µL
Hai đầu hút hóa chất độc lập nhau.
Đầu kim hút hóa chất: tự động phát hiện mức chất lỏng và bảo vệ va chạm, kiểm soát lượng hóa chất tồn.
Tự động rửa đầu kim hút: tự động rửa cả trong lẫn ngoài, tỷ lệ lây nhiễm chéo ≤0.1%.
- Hệ thống phản ứng: khay tròn 90 vị trí cuvette với hệ thống rửa cuvette tự động.
- Cuvette phản ứng: bước sóng quang học 5mm.
- Thể tích phản ứng: 150 – 360 µL.
- Nhiệt độ phản ứng: 370C ± 0.10C.
- Hệ thống trộn: hai thanh trộn độc lập nhau.
- Hệ thống quang học:
Nguồn sáng: đèn Halogen
Bước sóng: 340, 380, 412, 450, 505, 546, 570, 605, 660, 700, 740 và 800 nm.
- Dải hấp thụ:
0 – 3 Abs ( chuyển đổi 10mm)
Độ hấp thụ: 0.001Abs.
- Hệ thống phản ứng: khay tròn chứa 80 vị trí cuvette với hệ thống rửa tự động.
Cuvette phản ứng: bước sóng quang học 5mm.
Khối lượng phản ứng: 150 - 500µL.
Nhiệt độ phản ứng: 370C ± 0.10C
- Hệ thống trộn: 2 thanh trộn độc lập.
- Hệ thống rửa cuvette: rửa theo 8 bước.
- Chất kiểm tra và chất chuẩn: Kiểu calibration tuyến tính ( một điểm, 2 điểm và nhiều điểm), logit-log 4P, 5P…
- Máy tính:
Cấu hình tổi thiểu WINDOW pro/ home hoặc Window vista home/ business trở lên
Cổng giao diện: RS-232
- Phần mềm điều khiển : Westgard multi-rule, Cumulative sum check, Twin plot.
- Lượng nước tiêu thụ : 20 L/ giờ.