ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Nguyên tắc hoạt động : Dùng phương pháp điện trở kháng cho việc đếm tế bào
& cyanide – free cho phép đo giá trị của HGB.
Thông số phân tích : 3 thành phần bạch cầu, 22 thông số bao gồm 3 Dải đồ thị .
Lượng mẫu phân tích 10 ul mao mạch, 20 ul tĩnh mạch
Mẫu máu : Máu toàn phần và máu pha loãng
Các loại mẫu máu : Nam, nữ, trẻ em, trẻ sơ sinh.
Tốc độ : 60 mẫu / giờ.
Ngôn ngữ : Tiếng trung/ tiếng anh
Kiểm tra chất lượng : X, X-R, X-B, L-J (gồm có 32 nhóm dữ liệu QC được lưu trữ trong mỗi file QC).
Hiệu chỉnh : Tự động hoàn toàn , thủ công bằng tay với
mẫu máu chuẩn hay mẫu máu bình thường.
Bộ nhớ : Lưu trữ 35000 kết quả bao gồm đồ thị.
Hiển thị : Màn hình màu LCD kích thước 8.4 inch.
Cổng kết nối : 2 cổng RS-232, 4 USB 1 cổng ra bàn phím, chuột.
Máy in : Máy in nhiệt có sẵn trên thân máy và thể kết nối máy in ngoài.
Nhiệt độ làm việc : 15-30c.
Điện áp sử dụng : AC 220 ± 10% 50Hz
Kich thước : 415 x 285 x 445 mm.
Khối lượng : 19.6 Kg