Tính năng kỹ thuật:
+ Đời sống máy trung bình đạt 8,4 năm, bảo hành 07 năm.
+ Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng: 21,5g
+ Dung lượng Pin: 0,91 Ah
- Thông số được đặt trước :VVI/AAI, nhịp cơ bản 60 nhịp/ phút, điện thế kích thích (out put): 3.5V, độ rộng xung 0.4ms, trở kháng 600-1000 Ω
- Dễ dàng điều chỉnh các thông số
- Tương thích với các máy ICD
- Các thông số có thể lựa chọn, điều chỉnh:
Kiểu tạo nhịp và tần số tim
Các mode tạo nhịp: VVI, VVT, VOO, AAI, AAT, AOO, OVO, OAO
Tần số tim có thể điều chỉnh: 30, 35, 40, … 60... 175 nhịp/ phút
Ngưỡng kích thích, độ nhạy, và điện cực tạo nhịp
Biên độ xung (nhĩ hoặc thất): 0.5, 0.75, 1.0,…,3.5, 4, 5, 5.5, 6, 7.5V
Độ rộng xung (nhĩ hoặc thất): 0.12, 0.15, 0.21, 0.27, 0.34, 0.4, 0.46, 0.52, 0.64, 0.76, 1, 1.25, 1.5 ms
Máy có thêm các tính năng đặc biệt nâng cao:
- Có chức năng TherapyGuide hỗ trợ các thông số giúp bác sĩ lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân..
- Tính năng tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây sau đó tự động điều chỉnh ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm, cực tính tạo nhịp (unipolar, bipolar) giúp tiết kiệm pin và an toàn cho bệnh nhân.
- Máy có phần mềm theo dõi ngưỡng kích thích và trở kháng dây theo dạng biểu đồ, giúp Bác sỹ đánh giá lâm sàng chính xác trong chuẩn đoán và điều trị.
- Có khả năng lưu trữ ĐTĐ