Kubota Corporation là hãng sản xuất các thiết bị ly tâm hàng đầu thế giới với trên 80 năm kinh nghiệm cùng với sự hợp tác chiến lược với các hãng sản xuất linh kiện danh tiếng trên thế giới nhằm mang lại cho khách hàng nhưng sản phẩm tốt nhất đáp ứng tối đa các chuẩn mực khắt khe của một phòng xét nghiệm y khoa.
Thông số kỹ thuật máy ly tâm để bàn Kubota 2420
Tốc độ tối đa: 4000 vòng/phút
RCF tối đa: 2,610 x gam
Thể tích cực đại: 360ml
Hệ thống điều khiển: Điều khiển vi xử lý (cho môtơ không dùng chổi than), Tốc độ, RCF, thời gian, tăng tốc & giảm tốc, 3 chương trình trong bộ nhớ.
Hiển thị báo động: nắp mở, không cân bằng, quá tốc độ, chức năng phát hiện nguồn điện bất ổn trong môtơ, bộ đổi điện, khóa nắp, cảm biến tốc độ
Tăng tốc/ Giảm tốc: nhanh, chậm, 4 cách thay đổi
Khoảng đặt tốc độ: 200 - 4000 vòng/phút, mỗi lần tăng 100vòng/phút
Hiển thị tốc độ: Chỉ thị bằng đồng hồ hiện số từ 0 - 4300 vòng/phút, mỗi lần tăng 100 vòng/phút
Cài đặt RCF: Từ 100 đến 2600 xg, mỗi lần tăng 100 xg
Hiển thị RCF : Hiển thị số từ 0 đến 3000 xg, mỗi lần tăng 100 xg
Cài đặt và hiển thị thời gian : Hiển thị số, có ngừng chạy
Từ 1 giây đến 99 giây với mỗi lần tăng 1 giây
Từ 1 phút đến 99 phút, với mỗi lần tăng 1 phút
Âm thanh báo hiệu dừng ly tâm: 5 loại hoặc không có âm thanh
Nguồn điện: 220v ~230V/ 50Hz 5A
Công suất tiêu thụ: 180 W
Trọng lượng: 24kg
Kích thước (W xD xH): 35 x 42 x 32 cm
Tiêu chuẩn kiểm tra máy : theo tiêu chuẩn IEC-61010-2-020
Máy gọn nhẹ và có đầy đủ các tính năng.
Có 2 loại rôto văng 4,000 vòng/phút
• Rôto văng cho nhiều loại ống nghiệm 24 x 15ml
• Rôto đĩa cho 2 đĩa PCR/ 6 đĩa micro / 2 đĩa giếng sau
Máy ly tâm để bàn Model 2420 có thể ly tâm ống nghiệm 24 x 15ml tại 4000 vòng/phút.
Kích thước nhỏ gọn, chỉ 35cm (W) x 42cm (D) x 32cm (H)
Có thể sử dụng rôto cho đĩa PCR/ đĩa micro/ đĩa giếng sâu
Có thể ly tâm 2 đĩa PCR, 6 đĩa micro hoặc 2 đĩa giếng sâu tại mức RCF tối đa 1,790xg với roto RMP-206.
Trong trường hợp bị nứt, vỡ khi ly tâm, tất cả các mảnh vỡ sẽ được giữ trong máy. Khóa liên động được bảo vệ chống sốc cơ học và có mạch điện bảo vệ gấp đôi.
Không lỗ thông khí trên nắp máy. Để không bị hút các vật bên ngoài vào máy, ống thông khí được lắp khít vào trong nắp. Cổng máy đo tốc độ gốc trên nắp máy để dễ kiểm tra tốc độ roto thực, và phù hợp với yêu cầu GMP.
Các chức năng dễ hoạt động
• Có 3 cài đặt bộ nhớ, với 1 nút nhớ và gọi lại
Chức năng bộ nhớ để dễ dàng chạy lại những chương trình có cùng thông số về tốc độ và thời gian.
Có nhiều máy phát hiện đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả. Nếu phát hiện ra sự cố, hoạt động ngừng ngay lập tức.
• Báo hiệu khi kết thúc hoạt động
5 tiếng báo hiệu khác nhau giúp dễ dàng phân biệt khi bất kỳ hoạt động ly tâm nào kết thúc.
• Phù hợp các yêu cầu GMP
Cổng máy đo tốc độ góc đặt trên nắp máy giúp dễ dàng kiểm tra tốc độ thật của roto, phù hợp với yêu cầu GMP.
• Có thể đặt bán kính roto thực tế, cho phép hiển thị chính xác giá trị RCF.
Chức năng gia tốc và giảm tốc
Gia tốc nhanh/chậm và giảm tốc nhanh/chậm có thể được điều khiển tuỳ thuộc vào từng loại mẫu và điều kiện thực nghiệm.