
ĐẶC ĐIỂM
- Điều khiển buồng chính xác và áp suất jacket sử dụng sensor áp suất kỹ thuật số và vi xử lý.
- Sử dụng dễ dàng với màn hình cảm ứng 7” và chương trình người dùng có thể được cài đặt thông qua chế độ Mode User.
- An toàn cho người dùng được xem xét ưu tiên hàng đầu thông qua các báo lỗi và báo động, van an toàn.
- Ngăn quá trình tiệt trùng không hoàn thiện, và cải thiện qui trình sấy khô ứng dụng qua hệ thống chân không.
- Chức năng tự chẩn đoán có thể luôn luôn duy trì tình trạng tốt nhất.
- Khóa cửa an toàn với hệ thống khóa dạng hình tròn xuyên tâm.
- Duy trì nhiệt độ tiệt trùng cố định thông qua bộ vi xử lý điều khiển nhiệt độ chính xác.
- Sẵn sàng hoạt động liên tục và hiệu ứng nhiệt bên trong buồng đạt lớn hơn thông qua máy tạo nhiệt lắp bên trong.
- Cấu trúc đơn giản của 1 qui trình hoàn toàn tự động.
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
|
Model |
SS-105 |
SS-210 |
|
Kích thước tổng thể |
685(W) x 1480(H) x 1150(D) |
730(W) x 1500(H) x 1300(D) |
|
Kích thước buồng |
Ø420 x (L)820 |
Ø 480 x (L)1130 |
|
Thể tích buồng |
105 lít |
210 lít |
|
Kích thước ngăn kệ |
210(W) x 720(L)mm (1EA) |
240(W) x 960(L)mm (1EA) |
|
Phạm vi nhiệt độ |
1100C ~ 1350C |
|
|
Hệ thống điều khiển |
Vi xử lý |
|
|
Hệ thống sấy khô |
Bơm chân không hoặc bẫy hơi |
|
|
Chu trình hoạt động |
Hệ thống tạo chân không trước |
|
|
Công suất tiêu thụ |
220VAC 1 pha, 3 pha – 220VAC, 380VAC (50/60Hz – 9KW) |
220VAC 1 pha, 3 pha – 220VAC, 380VAC (50/60Hz – 11KW) |
|
Trọng lượng |
320 kg |
460 kg |
|
Phụ kiện (Option) |
Máy in nhiệt |
|