Đặc điểm khác
Tính năng : Đo tốc độ máu lắng
Kích cỡ tuýp : 8 x 10mm
Số vị trí nạp mẫu : 20 vị trí
Thời gian phân tích : 15 phút hoặc 30 phút cho 1 và 2 h
Tốc độ đo tối đa : 80 mẫu/giờ (15 phút)
Kết quả : Hiển thị phương pháp Westergreen mm ở 1h và 2h
Nhiệt độ đọc kết quả : Tự động chuẩn nhiệt độ về 180C
Kết quả chỉ định trước : sau 10 phút
Thể tích mẫu :1,2 ml máu toàn phần
ống lấy máu Westergreen (không áp lực), dùng lại được nhiều lần
Phương pháp đo : Bằng tia hồng ngoại
Độ chính xác : ± 0,2mm
Màn hình : Tinh thể lỏng LCD
Cổng kết nối : RS 232 cho máy in hoặc máy tính viện, với máy đọc mã vạch
Nắp đậy : Bằng nhựa trong có tác dụng ổn định nhiệt độ trong buồng đo và tránh bụi vào các đầu đọc tia hồng ngoại.
Điều kiện hoạt động : Nhiệt độ 15-320C, Độ ẩm 45-85%
Kích cỡ : 220 x 320 x 260mm
Trọng lượng : 4Kg
Điện nguồn : 100-240V, 50/60Hz
Các tiêu chuẩn an toàn : 73/23 EEC, CEI EN 61010-1