
| Thông số trực tiếp | Na+, K+, Cl-, iCa, pH |
| Thông số tính toán | Nồng độ ion H+ (cH+), nCa++ (pH = 7.4) |
| Thể tích hút mẫu tối thiểu | 125µl |
| Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm | Syringe, ống mao quản |
| Loại hút mẫu bệnh phẩm | Hút mẫu tự động, phát hiện bọt khí, làm giảm các lỗi trước khi phân tích. |
| Vị trí lấy mẫu | Động mạch, tĩnh mạch. |
| Thời gian cho kết quả | < 120 giây |
| Phương pháp đo | Huỳnh quang học kết hợp bộ sensor đặc hiệu |
| Công nghệ |
Sử dụng công nghệ phát huỳnh quang kết hợp cảm biến đặc hiệu. Trên cassette của OPTITMLION có các sensor, trên sensor có các phân tử nhuộm huỳnh quang khi mẫu bệnh phẩm đi vào các sensor và được kích thích bằng đèn LED thì các phân tử thuốc nhuộm sẽ phát huỳnh quang. Dựa vào cường độ phát huỳnh quang sẽ biết được nồng độ chất phân tích. |
| Sử dụng Casette một lần | Mỗi Cassette dùng để đo một mẫu bệnh phẩm. Phù hợp cho việc xét nghiệm với lượng mẫu ít (1-2 mẫu/ngày) và cả mẫu nhiều (6-8 mẫu/ngày). |
| Màn hình điều khiển cảm ứng màu | Biểu tượng trực quan và hướng dẫn theo từng bước, giảm thiểu thời gian đào tạo và chuyển giao công nghệ. |
| Buồng đo được làm ấm | Cho phép sử dụng máy trong phòng được làm mát bằng điều hòa nhiệt độ và các mẫu được bảo quản trong tủ lạnh (ướp lạnh). Không cần làm ấm trước khi chạy máy. |
| Máy đọc mã vạch tích hợp | Nhận diện thông tin các vật tư sử dụng (cassette, bình ga,...). |
| Kết quả |
Cài đặt tên kỹ thuật viên: 11 ký tự Cài đặt tên bệnh nhân: 15 ký tự Số truy cập lấy thông tin bệnh phẩm: 12 ký tự Lập được 3 tài khoản người sử dụng riêng, mỗi tài khoản được 9 ký tự. Lưu trữ 300 kết quả bệnh nhân và 30 kết quả QC/SRC. Cài đặt mật khẩu để bảo vệ các thông số đã cài đặt, bao gồm cả kết quả QC. Cài đặt thông tin bệnh nhân: Ngày sinh, giới tính... |
| Ngôn ngữ hiển thị | Anh, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Phần Lan, Ý |